Lịch học, lịch thi cuối kỳ, lịch khảo sát ý kiến
Lịch học
| TT | Mã lớp học phần | Tên lớp học phần | Số TC | Tích hợp | Thông tin lớp học phần | Đề cương | Công thức điểm | DSSV | Học lại | Khảo sát ý kiến cuối học kỳ | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CLC | Giảng viên | Thời khóa biểu | Tuần học | Bắt đầu | Kết thúc | Hạn hiển điểm | Hoàn thành | |||||||||
Lịch thi
| TT | Mã lớp học phần | Tên lớp học phần | Nhóm thi | Thi chung | Lịch thi cuối kỳ (Ngày; phòng; giờ/xuất thi) |
|---|
Thông tin sinh viên
Thông tin cá nhân:
Địa chỉ cư trú: cần nhập thông tin cụ thể Số nhà, Đường (hoặc Xóm, Thôn), tên phải viết hoa ký tự đầu. KHÔNG NHẬP PHƯỜNG, THÀNH PHỐ
Bạn đã đặt mật khẩu cách đây 147 ngày. Bạn cần đặt lại ĐỂ TRUY CẬP ĐẦY ĐỦ CHỨC NĂNG CỦA HỆ THỐNG.
Thông tin nhân thân:
Gia đình:
Mẹ: Họ và tên mẹ:
Ngày sinh mẹ:
Cha: Họ và tên cha:
Ngày sinh cha:
Thường trú gia đình:
Số nhà, đường:
Tỉnh/ Thành phố:
Xã/ Phường:
Khi khẩn cấp, Trường báo tin cho người thân theo thông tin liên hệ sau đây:
Họ tên/ Quan hệ:
Số điện thoại:
Địa chỉ:
Thông tin liên hệ sau khi tốt nghiệp:
Họ tên/ Địa chỉ:
Chương trình đào tạo
Chương trình đào tạo:
| Mã chương trình | Tên chương trình đào tạo | Số học kỳ | Tổng số tín chỉ yêu cầu | Số tín chỉ bắt buộc | Số tín chỉ tự chọn | Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1013023 | Công nghệ chế tạo máy K2024_ Kỹ sư | 10 | 180 | 168 | 12 | 7510202 |
Chi tiết Khung chương trình & Tiến độ, kết quả học tập
| TT | Học kỳ | Ký hiệu | Mã HP | Tên học phần | Số tín chỉ | Tự chọn | HT ĐA | TQ ĐA | Điểm học | Điểm chuyển | Đăng ký được? | Quan hệ và trình tự học với các học phần khác: | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Học phần cần học trước: | Học song hành với học phần: | Cần học phần tiên quyết: | |||||||||||||
Đăng ký bảo hiểm y tế, bảo hiểm thân thể
Đăng ký tham gia bảo hiểm thân thể
| STT | Thông tin về bảo hiểm | Hiệu lực | Lịch đăng ký | Lịch đóng phí | Hủy | Đăng ký | Sinh viên đăng ký (Đã đăng ký lúc) | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mã hiệu | Loại, Tên bảo hiểm | Bắt buộc | Phí (đ) | Bắt đầu | Hết hiệu lực | Bắt đầu | Kết thúc | Bắt đầu | Kết thúc | ||||
| 1 | BHTT-25-26 (L2) | Bảo hiểm thân thể - 01/11/2025 đến 31/10/2026 | 100 000 | 100 000 | 01/11/2025 | 31/10/2026 | 12:00 24/10/2025 | 11:59 05/11/2025 | 01:00 10/11/2025 | 00:30 14/11/2025 | |||
Danh sách bảo hiểm y tế, bảo hiểm thân thể đã tham gia
| STT | Mã hiệu | Loại, Tên bảo hiểm | Trường tổ chức đăng ký & thu phí | Sinh viên tự khai đã có bảo hiểm y tế | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bắt buộc | Phí (đ) | Hiệu lực từ ngày | Hết hiệu lực ngày | Ngày đăng ký | Ngày nộp phí | ||||
Kết quả học tập và rèn luyện đạo đức
Tổng hợp kết quả học tập và rèn luyện đạo đức
| Học kỳ/ Năm học | Kết quả ở học kỳ | Kết quả tích lũy | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số tín chỉ đăng ký | Số tín chỉ học lại | Điểm TBC học kỳ T4 | Điểm TBC học bổng | Điểm TBC học kỳ T10 | Xếp loại học tập | Điểm rèn luyện | Bị cảnh báo KQHT | Số tín chỉ tích lũy | Điểm TBC tích lũy T4 | Điểm TB RL các kỳ | |
*Ghi chú: Khối lượng học tập trong kỳ phụ được gộp chung vào học kỳ chính. Dữ liệu học kỳ sau cùng có thể chưa tuyệt đối chính xác, do đang trong quá trình cập nhật điểm.
Chứng chỉ, điều kiện tốt nghiệp
Chứng chỉ ngoại ngữ đã nộp
| STT | Mã chứng chỉ | Tên chứng chỉ | Điểm | Ngày cấp | Bậc CC | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
Chi tiết kết quả học tập các học kỳ
| TT | Thông tin lớp học phần | Chi tiết điểm đánh giá lớp học phần | Khảo sát ý kiến | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kỳ/ Năm học | Kỳ phụ | Mã lớp học phần | Tên lớp học phần | Số TC | Công thức điểm | BT | CK | GK | QT | TN | Thang 10 | Thang 4 | Chữ | Lấy ý kiến | Đã góp ý | |
Kết quả học tập học kỳ
Chi tiết kết quả học tập các học kỳ
| TT | Mã lớp học phần | Tên lớp học phần | Số TC | Công thức điểm | Bài tập | Giữa kỳ | Thí nghiệm | Quá trình | Đánh giá | Thi | Thang 10 | Thang 4 | Chữ |
|---|
Học phí
Lập đơn đề nghị hoãn đóng học phí Học kỳ 1 / Năm học 2025 - 2026
Hạn nộp đơn hoãn học phí trước ngày 01/01/0001. Đã hết hạn đề nghị Trường hoãn đóng học phí!
Học phí lớp học phần
| STT | Mã lớp học phần | Tên lớp học phần | Số TC | CLC | Học phí | Học lại | Đăng ký đóng ở đợt | Ấn định đóng đợt này, không thay đổi |
|---|
Học phí đã nộp trong kỳ
| STT | Học kỳ | Số tiền nộp | Ngày nộp | Ghi chú |
|---|
Học phí sinh viên cần nộp:
| STT | Học kỳ | Số tiền cần nộp | Số tiền đã nộp qua ngân hàng | Thời gian nộp | Mã giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tự đánh giá rèn luyện
Thông tin sinh viên
Bảng tự đánh giá kết quả rèn luyện - Học kỳ 2 năm học 2025-2026
| TT | Nội dung đánh giá | Điểm tối đa | SV tự đánh giá | Lớp đánh giá | Khoa đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| I | Đánh giá về ý thức tham gia học tập | 20 | 18 | 17 | 17 |
| 1 | Ý thức và thái độ trong học tập | 10 | 9 | 8 | 8 |
| 2 | Ý thức và thái độ tham gia các câu lạc bộ học thuật, hoạt động khoa học | 10 | 9 | 9 | 9 |
| II | Đánh giá về ý thức chấp hành nội quy, quy chế | 25 | 22 | 21 | 21 |
| 3 | Ý thức chấp hành các văn bản chỉ đạo của ngành, cơ sở | 15 | 13 | 13 | 13 |
| 4 | Ý thức trong việc thi cử | 10 | 9 | 8 | 8 |
| III | Đánh giá về ý thức tham gia hoạt động chính trị - xã hội | 20 | 16 | 16 | 16 |
| 5 | Ý thức và kết quả tham gia các hoạt động rèn luyện về chính trị | 10 | 8 | 8 | 8 |
| 6 | Ý thức và kết quả tham gia các hoạt động xã hội, văn hóa, văn nghệ, thể thao | 10 | 8 | 8 | 8 |
| IV | Đánh giá về ý thức công dân trong quan hệ cộng đồng | 25 | 22 | 20 | 20 |
| 7 | Ý thức chấp hành và tham gia tuyên truyền phòng chống tội phạm và tệ nạn XH | 15 | 13 | 12 | 12 |
| 8 | Ý thức tham gia giữ gìn và bảo vệ môi trường | 10 | 9 | 8 | 8 |
| V | Đánh giá về ý thức và kết quả tham gia phụ trách lớp, đoàn thể | 10 | 6 | 8 | 8 |
| Tổng cộng: | 100 | 84 | 82 | 82 | |
| Xếp loại: | Tốt | ||||
Kết quả phục vụ cộng đồng
Danh sách hoạt động phục vụ cộng đồng
| TT | Tên hoạt động | Loại hình | Thời gian | Địa điểm | Số giờ | Trạng thái | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chiến dịch Mùa hè xanh 2025 | Tình nguyện | 15/07/2025 | Hòa Vang, Đà Nẵng | 8 | Đã duyệt | |
| 2 | Hiến máu nhân đạo lần 3 | Tình nguyện | 20/03/2026 | Trường ĐH Bách Khoa | 4 | Đã duyệt | |
| 3 | Dọn vệ sinh khuôn viên trường | Lao động | 10/11/2025 | Khuôn viên ĐH Bách Khoa | 4 | Đã duyệt | |
| 4 | Ngày hội việc làm sinh viên 2026 | Hỗ trợ | 05/04/2026 | Hội trường lớn | 6 | Đã duyệt | |
| 5 | Tham gia trồng cây xanh | Cộng đồng | 22/01/2026 | Công viên 29/3 | 3 | Đã duyệt | |
| Tổng số giờ phục vụ cộng đồng: | 25 | ||||||
Đồ án/ Luận văn tốt nghiệp
Thông tin đồ án/ luận văn tốt nghiệp
* Sinh viên cần tích lũy đủ tín chỉ theo quy định mới được đăng ký đồ án/luận văn tốt nghiệp.
Danh sách đồ án/ luận văn (nếu có)
| STT | Mã đề tài | Tên đề tài | GV hướng dẫn | Thời gian BĐ | Thời gian KT | Điểm | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Kê khai chương trình đào tạo
Kê khai chương trình đào tạo - Công nghệ chế tạo máy K2024_ Kỹ sư
* Sinh viên kê khai các học phần tự chọn trong chương trình đào tạo. Hãy chọn các học phần phù hợp với định hướng nghề nghiệp.
| TT | HK | Mã HP | Tên học phần | Số TC | Bắt buộc | Tự chọn | Đã hoàn thành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 1012510 | Xử lý vật liệu kỹ thuật | 2.5 | ✓ | Chọn 1 trong 2 | ||
| 2 | 5 | 1012790 | Vật liệu hàng không và xử lý vật liệu | 2.5 | Chọn 1 trong 2 | |||
| 3 | 7 | 1012650 | Linh kiện điện tử và cảm biến công nghiệp | 3 | Chọn 1 trong 2 | |||
| 4 | 7 | 1012610 | Kỹ thuật điện tử và cảm biến trong máy bay | 3 | Chọn 1 trong 2 | |||
| 5 | 7 | 1012860 | Robot công nghiệp | 2.5 | Chọn 1 trong 2 | |||
| 6 | 7 | 1017880 | Các hệ thống sản xuất tiên tiến | 2.5 | Chọn 1 trong 2 | |||
| 7 | 9 | 1012980 | Kỹ thuật đo cơ khí chính xác | 2 | Chọn 1 trong 2 | |||
| 8 | 9 | 1011283 | Anh văn CN Cơ khí | 2 | Chọn 1 trong 2 | |||
| 9 | 9 | 1012990 | Thiết kế nhà máy cơ khí | 2 | Chọn 1 trong 2 | |||
| 10 | 9 | 1013000 | Tối ưu hóa quá trình gia công cơ | 2 | Chọn 1 trong 2 |
Cán bộ lớp đánh giá rèn luyện
Danh sách sinh viên lớp 24C1B - Đánh giá rèn luyện
* Chức năng này chỉ dành cho cán bộ lớp. Bạn không phải cán bộ lớp nên không có quyền đánh giá.
| TT | MSSV | Họ tên | SV tự ĐG | Lớp ĐG | Khoa ĐG | Xếp loại | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 101240071 | Phan Công Huy | 84 | 82 | 82 | Tốt | |
| 2 | 101240032 | Nguyễn Văn An | 90 | 88 | 87 | Xuất sắc | |
| 3 | 101240045 | Trần Thị Bình | 78 | 76 | 76 | Khá | |
| 4 | 101240058 | Lê Hoàng Cường | 85 | 83 | 83 | Tốt | |
| 5 | 101240063 | Phạm Minh Đức | 72 | 70 | 70 | Khá |
Kết quả đánh giá rèn luyện theo lớp
Kết quả đánh giá rèn luyện lớp 24C1B - Học kỳ 2 năm học 2025-2026
| TT | MSSV | Họ tên | SV tự ĐG | Lớp ĐG | Khoa ĐG | Trường ĐG | Xếp loại | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 101240071 | Phan Công Huy | 84 | 82 | 82 | 82 | Tốt | |
| 2 | 101240032 | Nguyễn Văn An | 90 | 88 | 87 | 87 | Xuất sắc | |
| 3 | 101240045 | Trần Thị Bình | 78 | 76 | 76 | 76 | Khá | |
| 4 | 101240058 | Lê Hoàng Cường | 85 | 83 | 83 | 83 | Tốt | |
| 5 | 101240063 | Phạm Minh Đức | 72 | 70 | 70 | 70 | Khá |
Đăng ký thi Anh văn định kỳ, chuẩn đầu ra
Thông tin sinh viên
Danh sách kỳ thi Anh văn
| STT | Mã kỳ thi | Tên kỳ thi | Loại | Thời gian đăng ký | Thời gian thi | Phí (đ) | Đăng ký | Kết quả | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bắt đầu | Kết thúc | Ngày thi | Phòng | |||||||
* Hiện tại chưa có kỳ thi Anh văn nào trong thời gian đăng ký.
Lịch sử thi Anh văn
| STT | Kỳ thi | Loại | Ngày thi | Điểm | Kết quả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đề nghị Trường
Lập đơn đề nghị
Danh sách đề nghị đã gửi
| STT | Loại đề nghị | Nội dung | Ngày gửi | Trạng thái | Phản hồi |
|---|---|---|---|---|---|
Phản ánh
Gửi phản ánh, góp ý
Danh sách phản ánh đã gửi
| STT | Danh mục | Tiêu đề | Ngày gửi | Trạng thái | Phản hồi |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cơ sở vật chất | Máy chiếu phòng F306 bị mờ | 20/04/2026 | Đã xử lý | Đã thay bóng đèn máy chiếu. |
